Tất cả sản phẩm
-
Máy đo áp suất khác nhau
-
đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số
-
Đồng hồ đo áp suất bằng thép không gỉ
-
Máy phát áp suất chính xác
-
Chương trình kiểm soát logic
-
Chuyển mức độ nổi
-
Bộ định vị van khí nén
-
Cảm biến truyền nhiệt độ
-
Hart Field Communicator
-
Van điện từ
-
Van điều khiển
-
Đồng hồ đo lưu lượng có độ chính xác cao
-
máy bơm chìm
-
Máy phát áp suất Manifold
-
Máy đo mức siêu âm
-
Đồng hồ đo điện áp hiện tại
Máy đo mặt đất FLUKE 1625-2 GEO mới và chính hãng, hiện có hàng
Thông tin chi tiết sản phẩm
Mô tả sản phẩm
Thông số kỹ thuật chung
Bộ nhớ Lưu trữ bộ nhớ nội bộ lên đến 1500 bản ghi có thể truy cập qua cổng USB
Chức năng đo Điện áp và tần số can thiệp, kháng đất 3- và 4-polar với/không có bộ biến áp dòng clip-on, kháng 2-polar với AC, 2- và 4-polar với DC
Hiển thị 4 chữ số (2999 Digit) - màn hình tinh thể lỏng 7 phân đoạn, với khả năng nhìn tốt hơn
Hoạt động Chuyển đổi trung tâm và phím chức năng
Phạm vi nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động -10°C đến 50°C (14°F đến 122°F)
Nhiệt độ lưu trữ -30°C đến 60°C (-22°F đến 140°F)
Tỷ lệ nhiệt độ ± 0,1% của độ đọc/°C < 18°C > 28°C
Loại bảo vệ IP56 cho vỏ, IP40 cho cửa pin theo EN60529
Điện áp tối đa Cảnh báo "clamp" ổ cắm vào ổ cắm E, ES, S hoặc H
Urms = 0 V
Các ổ cắm E, ES, S hoặc H với nhau trong bất kỳ sự kết hợp nào, tối đa Urms = 250 V (về việc sử dụng sai)
An toàn Bảo vệ bằng cách cách cô lập hai và / hoặc tăng cường.
Tiêu chuẩn chất lượng Được phát triển, thiết kế và sản xuất theo DIN ISO 9001
Ảnh hưởng từ trường bên ngoài Phù hợp với DIN 43780 (8/76)
Năng lượng phụ trợ 6 x 1,5 V kiềm (IEC LR6 hoặc loại AA)
Tuổi thọ pin Với IEC LR6 / loại AA: tiêu chuẩn 3000 phép đo (RE + RH ≤ 1 kΩ)
Với IEC LR6 / loại AA: bình thường 6.000 phép đo (RE + RH > 10 kΩ)
Kích thước (W x H x D) 250 x 133 x 187 mm (9,75 x 5,25 x 7,35 inch)
Trọng lượng ≤ 1,1 kg (2,4 lb) không có phụ kiện 7,6 kg (16,8 lb) bao gồm phụ kiện và pin trong túi xách
Vật liệu vỏ Polyester
đo điện áp nhiễu DC + AC (UST)
Giới hạn sai số đo: phương pháp Chỉnh sóng đầy đủ
Phạm vi đo 1V đến 50V
Phạm vi hiển thị 0.0V đến 50V
Nghị quyết 0.1 V
Phạm vi tần số DC/AC 45 Hz đến 400 Hz sinus
Độ chính xác ± ((5% của rdg + 5 chữ số)
Chuỗi đo Khoảng 4 phép đo/s
Chống bên trong Khoảng 1,5 MΩ
Max. quá tải Urms = 250 V
Đo tần số nhiễu (F)
Giới hạn sai số đo: phương pháp đo thời gian dao động của điện áp can thiệp
Phạm vi đo 6.0 Hz đến 400 Hz
Phạm vi hiển thị 16.0 Hz đến 299,9 Hz đến 999 Hz
Nghị quyết 0.1 Hz đến 1 Hz
Phạm vi 1V đến 50V
Độ chính xác ± ((1% của rdg + 2 chữ số)
Sản phẩm khuyến cáo


